Sổ Thí NghiệmPhú Thành · LAS-XD 1222
ĐTĐỗ Thu TrangChỉ xem · Kế toán

486/LAS-XD 1222

TH Thép tròn trơn và thép thanh vằn · TH-D3-15 · Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02

Đang hiệu lựcĐạt
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

SỐ/No: 486/LAS-XD 1222Tp. Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 10 năm 2026
Phiếu kết quả thí nghiệm thép
Đơn vị yêu cầu:Công ty CP Xây dựng Cầu đường Thành Đạt
Công trình:Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02
Gói thầu:XL-02: Xây dựng nền, mặt đường và cống hộp
Địa điểm xây dựng:P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
Hạng mục:Cống hộp K0+350
Vật liệu thí nghiệm:Thép tròn trơn D6, D8 (CB240-T); thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 (CB300-V)
Tiêu chuẩn thí nghiệm:TCVN 197-1:2014, TCVN 198:2008
Thiết bị thí nghiệm:Máy kéo nén vạn năng WEW-1000B; thước kẹp; cân kỹ thuật và một số dụng cụ khác
Vị trí lấy mẫu:Bãi tập kết vật tư công trình
Ngày lấy mẫu:24/10/2026
Ngày thí nghiệm:24/10/2026 ÷ 27/10/2026
Người thí nghiệm:Bùi Đức Thịnh, Trần Thanh Phong
Tư vấn giám sát:Công ty TNHH Tư vấn Giám sát Sao Việt
Kết quả thí nghiệm(Kết quả xem phụ lục)

Ghi chú: Mẫu do quý khách hàng mang đến thí nghiệm, kết quả chỉ cho giá trị trên mẫu thử.

Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Công ty Phú Thành
ĐD. Thí nghiệm
Trưởng phòng TN
Giám đốc
Bùi Đức Thịnh
Lê Minh Tuấn
Phạm Quốc Bảo
Trang 1/4
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Phụ lục I: Thí nghiệm kéo thép | Thí nghiệm uốn thép (thép trơn)TH-D3-15 · Đường D3 nối dài · Cống hộp K0+350
STTChủng loạiThí nghiệm kéo thépThí nghiệm uốn thép
Ký hiệu mẫuKhối lượng (g)Chiều dài (mm)KL mẫu cho 1m (kg/m)Dung sai KL (%)Theo TCVN 1651:2018 (kg/m)(±%)Lực kéo chảy (kN)Giới hạn chảy (MPa)Lực kéo đứt (kN)Giới hạn bền (MPa)Độ giãn dài A5 (%)Chiều dài (mm)Đường kính gối uốnGóc uốnKý hiệu mẫuNhận xét
1Thép trơn Ø61131,86010,219−1,20,222±89,0318,013,1462,926,03922D180°4Không nứt
2132,96040,220−0,99,2325,113,3470,027,33955Không nứt
3131,56020,218−1,68,8311,012,9455,825,33986Không nứt
2Thép trơn Ø81233,16010,388−1,80,395±815,4306,223,0457,328,83962D180°4Không nứt
2232,56030,386−2,416,0318,123,4465,227,53995Không nứt
3232,36000,387−2,015,6310,123,2461,230,04026Không nứt

- Ghi chú: - D: Đường kính danh nghĩa mẫu thử

Trang 2/4
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Phụ lục II: Thí nghiệm kéo thép | Thí nghiệm uốn thép (thép vằn, tờ 1/2)TH-D3-15 · Đường D3 nối dài · Cống hộp K0+350
STTChủng loạiThí nghiệm kéo thépThí nghiệm uốn thép
Ký hiệu mẫuKhối lượng (g)Chiều dài (mm)KL mẫu cho 1m (kg/m)Dung sai KL (%)Theo TCVN 1651:2018 (kg/m)(±%)Lực kéo chảy (kN)Giới hạn chảy (MPa)Lực kéo đứt (kN)Giới hạn bền (MPa)Độ giãn dài A5 (%)Chiều dài (mm)Đường kính gối uốnGóc uốnKý hiệu mẫuNhận xét
1Thép vằn Ø101371,86050,615−0,40,617±625,4323,636,1459,923,04003D180°4Không nứt
2368,06030,610−1,126,0331,237,0471,322,04035Không nứt
3370,16040,613−0,725,0318,536,5465,024,04066Không nứt
2Thép vằn Ø121528,36040,875−1,50,888±638,7342,255,3488,922,54043D180°4Không nứt
2524,26030,869−2,138,0336,054,4481,023,34075Không nứt
3526,46000,877−1,239,4348,456,0495,121,74106Không nứt
3Thép vằn Ø141712,16031,181−2,41,21±554,8356,178,0506,821,44083D180°4Không nứt
2715,86031,187−1,953,7348,976,8499,022,94115Không nứt
3710,46041,176−2,855,6361,378,8512,020,74146Không nứt
4Thép vằn Ø161928,76011,545−2,21,58±568,0338,197,7485,822,54123D180°4Không nứt
2928,26051,534−2,969,2344,198,9491,821,34155Không nứt
3927,46021,541−2,566,6331,296,3478,923,84186Không nứt

- Ghi chú: - D: Đường kính danh nghĩa mẫu thử

Trang 3/4
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Phụ lục II: Thí nghiệm kéo thép | Thí nghiệm uốn thép (thép vằn, tờ 2/2)TH-D3-15 · Đường D3 nối dài · Cống hộp K0+350
STTChủng loạiThí nghiệm kéo thépThí nghiệm uốn thép
Ký hiệu mẫuKhối lượng (g)Chiều dài (mm)KL mẫu cho 1m (kg/m)Dung sai KL (%)Theo TCVN 1651:2018 (kg/m)(±%)Lực kéo chảy (kN)Giới hạn chảy (MPa)Lực kéo đứt (kN)Giới hạn bền (MPa)Độ giãn dài A5 (%)Chiều dài (mm)Đường kính gối uốnGóc uốnKý hiệu mẫuNhận xét
1Thép vằn Ø1811.175,46041,946−2,72,00±589,3350,9128,0502,921,14164D180°4Không nứt
21.164,76011,938−3,188,3347,0126,7497,820,64195Không nứt
31.173,26011,952−2,490,6356,0129,5508,822,24226Không nứt
2Thép vằn Ø2011.443,56002,406−2,62,47±5113,7361,9160,9512,120,64204D180°4Không nứt
21.447,96002,413−2,3112,5358,1159,3507,021,44235Không nứt
31.444,05992,411−2,4115,3367,0162,1515,920,24266Không nứt
3Thép vằn Ø227*1.779,46012,961−0,62,98±5139,1366,0196,9518,020,94244D180°4Không nứt
8*1.781,96032,955−0,8141,0371,0198,8523,021,84275Không nứt
9*1.768,66002,948−1,1137,6362,0194,2510,920,54306Không nứt
10*1.774,36022,947−1,1-----
4Thép vằn Ø2512.216,76003,695−4,03,85±4174,3355,1247,9505,019,64304D180°4Không nứt
22.251,06043,727−3,2171,3349,0244,0497,020,44335Không nứt
32.226,86003,711−3,6177,2361,0251,3511,919,94366Không nứt

- Ghi chú: - D: Đường kính danh nghĩa mẫu thử
- Chỉ tiêu Sai số khối lượng D22 đã thử lại ngày 28/10/2026 (mẫu đánh dấu *, gấp đôi số mẫu không đạt theo TCVN 1651:2018); lần thử đầu lưu trong hồ sơ của phòng.

Ghi chú: Mẫu do quý khách hàng mang đến thí nghiệm, kết quả chỉ cho giá trị trên mẫu thử.

Trang 4/4
Mockup · S11-phieu-chi-tiet-chi-xem
Thiết bị
Vai trò