Thiết bị theo vật liệu
Chữ in ở dòng “Thiết bị thí nghiệm” của phiếu, điền sẵn theo vật liệu. Sửa riêng ở Đầu phiếu nếu một mẫu dùng máy khác.
| Vật liệu | Thiết bị in trên phiếu | Sửa lúc | Sửa |
|---|---|---|---|
THThép tròn trơn và thép thanh vằn | Máy kéo nén vạn năng 1000 kN, cân điện tử, thước kẹp, gối uốn và một số dụng cụ khác | 12/10/2026 | |
XMXi măng PCB40 | Máy nén uốn xi măng, dụng cụ Vicat, khuôn Le Chatelier, bàn dằn, tủ dưỡng ẩm và một số dụng cụ khác | 12/10/2026 | |
Đ12Đá 1x2 | Bộ sàng tiêu chuẩn, cân điện tử, bình tỷ trọng, máy nén, máy Los Angeles và một số dụng cụ khác | 12/10/2026 | |
Đ46Đá 4x6 | Bộ sàng tiêu chuẩn, cân điện tử, máy Los Angeles và một số dụng cụ khác | 12/10/2026 | |
ĐHĐá hộc | Máy nén, cân điện tử, thước kẹp và một số dụng cụ khác | 12/10/2026 | |
CSLCát san lấp | Bộ sàng tiêu chuẩn, cối Proctor cải tiến, máy nén CBR, cân điện tử và một số dụng cụ khác | 12/10/2026 | |
CP25Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25 | |||
CP37Cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5 | Bộ sàng tiêu chuẩn, cối Proctor cải tiến, máy nén CBR, máy Los Angeles và một số dụng cụ khác | 12/10/2026 | |