TH Thép tròn trơn và thép thanh vằn
5 chỉ tiêu · 21 dòng ngưỡng · TCVN 1651-1:2018, TCVN 1651-2:2018
Chỉ xem. Trưởng phòng sửa và xác nhận ngưỡng.
| Điều kiện | Kiểu | Ngưỡng | Chữ in trên phiếu | Nguồn | Xác nhận |
|---|---|---|---|---|---|
| Sai số khối lượng trên 1 m dài (%) · điều kiện: đường kính d | |||||
| d 6 – 8 | Trong khoảng ± | ± 8 | ± 8 | TCVN 1651-1:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| d 10 – 12 | Trong khoảng ± | ± 6 | ± 6 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| d 14 – 22 | Trong khoảng ± | ± 5 | ± 5 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| d 25 – 50 | Trong khoảng ± | ± 4 | ± 4 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| Giới hạn chảy ReH (MPa) · điều kiện: mác thép | |||||
| CB240-T | Không nhỏ hơn | ≥ 240 | ≥ 240 | TCVN 1651-1:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB300-V | Không nhỏ hơn | ≥ 300 | ≥ 300 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB400-V | Không nhỏ hơn | ≥ 400 | ≥ 400 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB500-V | Không nhỏ hơn | ≥ 500 | ≥ 500 | TCVN 1651-2:2018 | Chưa xác nhận |
| Giới hạn bền Rm (MPa) · điều kiện: mác thép | |||||
| CB240-T | Không nhỏ hơn | ≥ 380 | ≥ 380 | TCVN 1651-1:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB300-V | Không nhỏ hơn | ≥ 450 | ≥ 450 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB400-V | Không nhỏ hơn | ≥ 570 | ≥ 570 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB500-V | Không nhỏ hơn | ≥ 650 | ≥ 650 | TCVN 1651-2:2018 | Chưa xác nhận |
| Độ giãn dài A5 (%) · điều kiện: mác thép | |||||
| CB240-T | Không nhỏ hơn | ≥ 20 | ≥ 20 | TCVN 1651-1:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB300-V | Không nhỏ hơn | ≥ 19 | ≥ 19 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB400-V | Không nhỏ hơn | ≥ 14 | ≥ 14 | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB500-V | Không nhỏ hơn | ≥ 14 | ≥ 14 | TCVN 1651-2:2018 | Chưa xác nhận |
| Uốn 180° quanh gối · điều kiện: mác thép và d | |||||
| CB240-T · mọi d | Không nứt | gối 2d | Không nứt, gối 2d | TCVN 1651-1:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB300-V · d ≤ 16 | Không nứt | gối 3d | Không nứt, gối 3d | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB300-V · d > 16 | Không nứt | gối 4d | Không nứt, gối 4d | TCVN 1651-2:2018 | Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026 |
| CB400-V · d ≤ 16 | Không nứt | gối 4d | Không nứt, gối 4d | TCVN 1651-2:2018 | Chưa xác nhận |
| CB400-V · d > 16 | Không nứt | gối 5d | Không nứt, gối 5d | TCVN 1651-2:2018 | Chưa xác nhận |