Tiêu chuẩn
Mã và năm in ở cột “Tiêu chuẩn TN” và dòng “Tiêu chuẩn thí nghiệm”. Khi tiêu chuẩn đổi năm, sửa ở đây: phiếu nháp in mã mới, phiếu đã phát hành giữ mã cũ.
| Mã | Tên | Vật liệu | Dùng làm | Sửa |
|---|---|---|---|---|
| TCVN 197-1:2014 | Vật liệu kim loại – Thử kéo – Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng | TH | Phương pháp thử | |
| TCVN 198:2008 | Vật liệu kim loại – Thử uốn | TH | Phương pháp thử | |
| TCVN 1651-1:2018 | Thép cốt bê tông – Phần 1: Thép thanh tròn trơn | TH | Yêu cầu kỹ thuật | |
| TCVN 1651-2:2018 | Thép cốt bê tông – Phần 2: Thép thanh vằn | TH | Yêu cầu kỹ thuật | |
| TCVN 4030:2003 | Xi măng – Phương pháp xác định độ mịn | XM | Phương pháp thử | |
| TCVN 6017:2015 | Xi măng – Xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích | XM | Phương pháp thử | |
| TCVN 6016:2011 | Xi măng – Xác định cường độ | XM | Phương pháp thử | |
| TCVN 141:2008 | Xi măng poóc lăng – Phương pháp phân tích hóa học | XM | Phương pháp thử | |
| TCVN 6260:2020 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật | XM | Yêu cầu kỹ thuật | |
| TCVN 7572-2:2006 | Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phần 2: Xác định thành phần hạt | Đ12Đ46 | Phương pháp thử | |
| TCVN 7572-12:2006 | Cốt liệu – Phần 12: Độ hao mòn khi va đập trong máy Los Angeles | Đ12Đ46CP25CP37 | Phương pháp thử | |
| TCVN 7570:2006 | Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật | Đ12 | Yêu cầu kỹ thuật | |
| TCVN 12790:2020 | Đất, đá dăm dùng trong công trình giao thông – Đầm nén Proctor | CSLCP25CP37 | Phương pháp thử | |
| TCVN 12792:2020 | Phương pháp xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm | CSLCP25CP37 | Phương pháp thử | |
| TCVN 8859:2023 | Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô | CP25CP37 | Yêu cầu kỹ thuật | |
| AASHTO T 27 | Sieve Analysis of Fine and Coarse Aggregates | CP25CP37 | Phương pháp thử |
16 trong 24 tiêu chuẩn