Sổ Thí NghiệmPhú Thành · LAS-XD 1222
Mẫu mới
LTLê Minh TuấnTrưởng phòng

XM Xi măng PCB40

10 chỉ tiêu · TCVN 6260:2020 · Phiếu sớm R3 in 9 chỉ tiêu, phiếu R28 in đủ

Dòng “Thời gian kết thúc đông kết” chưa được xác nhận. Mẫu XM-TL-05 không phát hành được tới khi bạn xác nhận dòng này.
Ngưỡng của xi măng PCB40
Chỉ tiêuKiểuNgưỡngChữ in trên phiếuNguồnXác nhậnThao tác
Khối lượng riêng (g/cm³)Ghi chú—-TCVN 6260:2020Không đánh giá
Độ mịn, phần còn lại trên sàng 0,09 mm (%)Không lớn hơn≤ 10≤ 10TCVN 6260:2020Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026
Độ mịn Blaine (cm²/g)Không nhỏ hơn≥ 2.800≥ 2800TCVN 6260:2020Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026
Thời gian bắt đầu đông kết (phút)Không nhỏ hơn≥ 45≥ 45TCVN 6260:2020Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026
Thời gian kết thúc đông kết (phút)Không lớn hơn≤ 375≤ 375TCVN 6260:2020Chưa xác nhậnSửa 25/10/2026 09:12 · Lê Minh Tuấn
Trước 25/10: ≤ 420 · xác nhận 20/10/2026 · Lê Minh Tuấn. Lý do sửa: “Theo trả lời câu hỏi Q-03: dùng ≤ 375 phút”. Áp dụng cho: XM-TL-05 (chờ duyệt phiếu sớm R3), XM-D3-04 (nháp).
Độ ổn định thể tích Le Chatelier (mm)Không lớn hơn≤ 10≤ 10TCVN 6260:2020Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026
Hàm lượng SO₃ (%)Không lớn hơn≤ 3,5≤ 3,5TCVN 6260:2020Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026
Hàm lượng MgO (%)Không lớn hơn≤ 5,0≤ 5,0TCVN 6260:2020Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026
Cường độ nén 3 ngày (MPa)Không nhỏ hơn≥ 18≥ 18TCVN 6260:2020Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026
Cường độ nén 28 ngày (MPa)Không nhỏ hơn≥ 40≥ 40TCVN 6260:2020Đã xác nhậnLê Minh Tuấn · 20/10/2026
Mockup · S15-yeu-cau-xi-mang
Thiết bị
Máy tính 1440Điện thoại: không dùng
Vai trò