1/.
Thành phần hạt
Hạt < 0,425 mm 78,4 % · hạt < 0,075 mm 6,2 %
Yêu cầu—
Không đánh giá
2/.
Khối lượng thể tích xốp
1,452 g/cm³ (2 lần: 1,449 · 1,455)
Yêu cầu—
Không đánh giá
3/.
Hàm lượng bụi, bùn, sét
4,1 % (2 lần: 4,08 · 4,13)
Yêu cầu—
Không đánh giá
4/.
Hàm lượng hữu cơ (lò nung)
0,62 % (2 lần: 0,60 · 0,64)
Yêu cầu< 2 %Danh mục yêu cầu
Đạt
Đầm nén tiêu chuẩn
TCVN 12790:2020 · phương pháp II-AKhuôn V = 2.124 cm³ · khối lượng khuôn 6.490 g
Yêu cầu—Không có trong file của phòng
Đã nhận số
| Thông số thí nghiệm | Ký hiệu | Đơn vị | Điểm 1 | Điểm 2 | Điểm 3 | Điểm 4 | Điểm 5 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khuôn + mẫu ướt | g | |||||||
| Hộp + mẫu ướt | g | |||||||
| Hộp + mẫu khô | g | |||||||
| Khối lượng hộp | g | |||||||
| Độ ẩm | W | % | 8,1 | 9,9 | 11,7 | 13,4 | 15,3 | |
| KL thể tích ướt | γw | g/cm³ | 1,749 | 1,842 | 1,919 | 1,921 | 1,892 | |
| KL thể tích khô | γk | g/cm³ | 1,618 | 1,676 | 1,718 | 1,694 | 1,641 |
Wop và γkmaxĐã nhận số đề xuất 27/10 16:05
Độ ẩm tốt nhất Wop
12,0 %
γkmax
1,710 g/cm³
Đỉnh của đường cong bậc hai qua 5 điểm. Sửa một điểm thì số đã nhận không tự đổi; phần mềm báo đề xuất mới để bạn chọn giữ hay nhận lại.
Chỉ số CBR
TCVN 12792:20203 cối 10/30/65 chày · ngâm 96 giờ · piston 49,63 mm
Yêu cầuCBR ≥ 8 % tại K 0,98Yêu cầu dự án
Chờ nhận số CBR tại K
| Thông số thí nghiệm | Ký hiệu | Đơn vị | 10 chày | 30 chày | 65 chày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng cối | g | |||||
| Đường kính cối | mm | |||||
| Chiều cao cối | mm | |||||
| Chiều cao tấm đệm | mm | |||||
| Cối + mẫu | g | |||||
| Hộp + mẫu ướt / khô | g | |||||
| Đồng hồ trương nở đầu / cuối | 0,01 mm | |||||
| Độ ẩm chế bị | W | % | 11,8 | 11,6 | 11,9 | |
| KL thể tích khô | γk | g/cm³ | 1,612 | 1,668 | 1,727 | |
| Độ trương nở | % | 0,31 | 0,24 | 0,20 |
| Độ xuyênmm | Lực 10 chàykN | Lực 30 chàykN | Lực 65 chàykN |
|---|---|---|---|
| 0,00 | |||
| 0,64 | |||
| 1,27 | |||
| 1,91 | |||
| 2,54 | |||
| 3,81 | |||
| 5,08 | |||
| 6,35 | |||
| 7,62 | |||
| CBR 2,54 mm | 8,0 % | 11,2 % | 14,9 % |
| CBR 5,08 mm | 7,6 % | 10,5 % | 14,1 % |
| CBR của cối | 8,0 % | 11,2 % | 14,9 % |
CBR của 3 cốiK × γkmax 1,710
CBR tại K (nội suy từ 3 cối)Đề xuất, chưa nhận
K 0,95 · γk 1,625
8,7 %
K 0,98 · γk 1,676
11,7 %
So với yêu cầu dự án ≥ 8 % tại K 0,98: nhận số thì chỉ tiêu Đạt. Trương nở lớn nhất 0,31 %.