Sổ Thí NghiệmPhú Thành · LAS-XD 1222
Mẫu mới
BTBùi Đức ThịnhThí nghiệm viên
CSL

CS-D3-04Cát san lấp

Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02Đắp nền đường K0+000 – K0+500Lấy mẫu 23/10/2026Thí nghiệm 23/10/2026 ÷ 28/10/2026Bùi Đức Thịnh

NhápChưa đủ số liệu · 1 chỉ tiêu5/6 chỉ tiêu có số
Xem trước
Ô số đo thô (gõ)Kết quả tự tính, không gõ được
27 ô đọc xuyên đang lưu…
1/.

Thành phần hạt

Hạt < 0,425 mm 78,4 % · hạt < 0,075 mm 6,2 %
Yêu cầu—
Không đánh giá
2/.

Khối lượng thể tích xốp

1,452 g/cm³ (2 lần: 1,449 · 1,455)
Yêu cầu—
Không đánh giá
3/.

Hàm lượng bụi, bùn, sét

4,1 % (2 lần: 4,08 · 4,13)
Yêu cầu—
Không đánh giá
4/.

Hàm lượng hữu cơ (lò nung)

0,62 % (2 lần: 0,60 · 0,64)
Yêu cầu< 2 %Danh mục yêu cầu
Đạt
5/.

Đầm nén tiêu chuẩn

TCVN 12790:2020 · phương pháp II-AKhuôn V = 2.124 cm³ · khối lượng khuôn 6.490 g
Yêu cầu—Không có trong file của phòng
Đã nhận số
Đầm nén 5 điểm
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vịĐiểm 1Điểm 2Điểm 3Điểm 4Điểm 5Ghi chú
Khuôn + mẫu ướtg
Hộp + mẫu ướtg
Hộp + mẫu khôg
Khối lượng hộpg
Độ ẩmW%8,19,911,713,415,3
KL thể tích ướtγwg/cm³1,7491,8421,9191,9211,892
KL thể tích khôγkg/cm³1,6181,6761,7181,6941,641
Đường cong đầm nén 79111315171,581,601,621,641,661,681,701,721,74 Đã nhận: Wop 12,0 % · γkmax 1,71 Độ ẩm W (%)γk (g/cm³)
Wop và γkmaxĐã nhận số đề xuất 27/10 16:05
Độ ẩm tốt nhất Wop
12,0 %
γkmax
1,710 g/cm³

Đỉnh của đường cong bậc hai qua 5 điểm. Sửa một điểm thì số đã nhận không tự đổi; phần mềm báo đề xuất mới để bạn chọn giữ hay nhận lại.

6/.

Chỉ số CBR

TCVN 12792:20203 cối 10/30/65 chày · ngâm 96 giờ · piston 49,63 mm
Yêu cầuCBR ≥ 8 % tại K 0,98Yêu cầu dự án
Chờ nhận số CBR tại K
Chế bị và trương nở 3 cối
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị10 chày30 chày65 chàyGhi chú
Khối lượng cốig
Đường kính cốimm
Chiều cao cốimm
Chiều cao tấm đệmmm
Cối + mẫug
Hộp + mẫu ướt / khôg
Đồng hồ trương nở đầu / cuối0,01 mm
Độ ẩm chế bịW%11,811,611,9
KL thể tích khôγkg/cm³1,6121,6681,727
Độ trương nở%0,310,240,20
Đọc xuyên
Độ xuyênmmLực 10 chàykNLực 30 chàykNLực 65 chàykN
0,00
0,64
1,27
1,91
2,54
3,81
5,08
6,35
7,62
CBR 2,54 mm8,0 %11,2 %14,9 %
CBR 5,08 mm7,6 %10,5 %14,1 %
CBR của cối8,0 %11,2 %14,9 %
CBR theo γk 051015201,581,601,621,641,661,681,701,721,741,76Yêu cầu dự án 8 %10 chày30 chày65 chàyK 0,95: 8,7 %K 0,98: 11,7 % Khối lượng thể tích khô γk (g/cm³)CBR (%)
CBR của 3 cốiK × γkmax 1,710
CBR tại K (nội suy từ 3 cối)Đề xuất, chưa nhận
K 0,95 · γk 1,625
8,7 %
K 0,98 · γk 1,676
11,7 %

So với yêu cầu dự án ≥ 8 % tại K 0,98: nhận số thì chỉ tiêu Đạt. Trương nở lớn nhất 0,31 %.

Mockup · S6-so-do-cat-san-lap
Thiết bị
Máy tính 1440Điện thoại: không dùng
Vai trò