Sổ Thí NghiệmPhú Thành · LAS-XD 1222
Mẫu mới
BTBùi Đức ThịnhThí nghiệm viên
Đ12

TH-D3-07Đá 1x2

Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02Mặt đường BTXM K1+200 – K1+650Lấy mẫu 27/10/2026Thí nghiệm 27/10/2026 ÷ 28/10/2026Bùi Đức Thịnh

NhápBị trả lạiĐạt
Bị trả lại lúc 09:48 — Lê Minh Tuấn: “Kiểm tra lại số vòng LA theo cấp phối”.
Ô số đo thô (gõ)Kết quả tự tính, không gõ được
Đã lưu 09:51
1/.

Thành phần hạt

TCVN 7572-2:2006Khối lượng mẫu khô m = 6.060 g
Yêu cầuNằm trong đường bao 5–20 mmTCVN 7570:2006
Đạt
Thành phần hạt đá 1x2
Cỡ sàngmmLượng sótgSót tích lũyg% sót tích lũyĐường bao% sót tích lũy
4000,00 – 0
204126,80 – 10
103.06250,540 – 70
55.59392,390 – 100
< 56.059100,0—
Tổng6.059Khối lượng mẫu khô 6.060 g · hao hụt 1 g
Đường thành phần hạt đá 1x2 so với đường bao 0204060801004020105< 5 Kích thước lỗ sàng (mm, thang log)Lượng sót tích lũy (%)
Đường của mẫuĐường bao 5–20 mm
2/.

Khối lượng riêng

TCVN 7572-4:2006Phương pháp bình tỷ trọng
Yêu cầu—Không có trong file của phòng
Không đánh giá
Khối lượng riêng
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vịLần 1Lần 2Ghi chú
Khối lượng mẫu khôm4g
Bình + mẫu + nướcm2g
Bình + nướcm3g
Khối lượng riêng của mẫuρag/cm³2,7122,711
3/.

Khối lượng thể tích xốp

TCVN 7572-6:2006Thùng 10 lít
Yêu cầu—Không có trong file của phòng
Không đánh giá
Khối lượng thể tích xốp
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vịLần 1Lần 2Ghi chú
Thể tích thùng đongVcm³10.00010.000
Khối lượng thùngm1g
Thùng + đám2g
Khối lượng thể tích xốpγxg/cm³1,41701,4175
4/.

Hàm lượng bụi, bùn, sét

TCVN 7572-8:2006
Yêu cầu≤ 2 %TCVN 7570 · bê tông B15–B30
Đạt
Bụi bùn sét
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vịLần 1Lần 2Ghi chú
Khối lượng mẫu khô trước rửamg
Khối lượng mẫu khô sau rửam1g
Hàm lượng bụi, bùn, sétSc%0,850,87
5/.

Độ nén dập trong xi lanh (bão hòa nước)

TCVN 7572-11:2006Bình quyền theo cỡ 5–10 và 10–20 mm từ thành phần hạt của chính mẫu
Yêu cầuBảng 6TCVN 7570:2006
Đạt · mác 1400
Nén dập
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị5–10 · Lần 15–10 · Lần 210–20 · Lần 110–20 · Lần 2Ghi chú
Khối lượng mẫu trước nénm1g
Khối lượng còn lại trên sàngm2g
Độ nén dập từng lầnX%6,907,106,005,98
Tỷ lệ cỡ hạt trong mẫua%41,8—43,7—
6/.

Độ hao mòn Los Angeles

TCVN 7572-12:2006
Yêu cầu≤ 50 %TCVN 7570:2006
Đạt
Los Angeles
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vịLần 1Ghi chú
Cấp phối
Số viên binviên
Số vòng quayNvòngCấp phối B: 500 vòng
Khối lượng mẫu trước thửmg
Khối lượng trên sàng 1,7 mm sau thửm1g
Độ hao mònLA%19,3
  • Số vòng quay 300 khác quy định 500 vòng của cấp phối B (TCVN 7572-12). Không chặn; kiểm tra lại sổ máy.
7/.

Hàm lượng hạt thoi dẹt

TCVN 7572-13:2006Bình quyền theo thành phần hạt
Yêu cầu≤ 35 %TCVN 7570 · bê tông B15–B30
Đạt
Thoi dẹt
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị10–20 mm5–10 mmGhi chú
Khối lượng cỡ hạtmg
Khối lượng hạt thoi dẹtmtdg
Thoi dẹt từng cỡT%14,212,8
Tỷ lệ cỡ hạt trong mẫua%43,741,8
Mockup · S6-so-do-da-1x2
Thiết bị
Máy tính 1440Điện thoại: không dùng
Vai trò
Đá 4x6 dùng cùng bố cục, mọi chỉ tiêu “Không đánh giá”.