Kết quả theo cỡ
| Cỡ | Sai số KL | Chảy nhỏ nhất (MPa) | Bền nhỏ nhất (MPa) | A5 nhỏ nhất (%) | Uốn 180° |
|---|---|---|---|---|---|
| D6CB240-T | −1,6 … −0,9 %± 8 % | 311,0≥ 240 | 455,8≥ 380 | 25,3≥ 20 | Không nứt |
| D8CB240-T | −2,4 … −1,8 %± 8 % | 306,2≥ 240 | 457,3≥ 380 | 27,5≥ 20 | Không nứt |
| D10CB300-V | −1,1 … −0,4 %± 6 % | 318,5≥ 300 | 459,9≥ 450 | 22,0≥ 19 | Không nứt |
| D12CB300-V | −2,1 … −1,2 %± 6 % | 336,0≥ 300 | 481,0≥ 450 | 21,7≥ 19 | Không nứt |
| D14CB300-V | −2,8 … −1,9 %± 5 % | 348,9≥ 300 | 499,0≥ 450 | 20,7≥ 19 | Không nứt |
| D16CB300-V | −2,9 … −2,2 %± 5 % | 331,2≥ 300 | 478,9≥ 450 | 21,3≥ 19 | Không nứt |
| D18CB300-V | −3,1 … −2,4 %± 5 % | 347,0≥ 300 | 497,8≥ 450 | 20,6≥ 19 | Không nứt |
| D20CB300-V | −2,6 … −2,3 %± 5 % | 358,1≥ 300 | 507,0≥ 450 | 20,2≥ 19 | Không nứt |
| D22CB300-V | −1,1 … −0,6 % thử lại± 5 % | 362,0≥ 300 | 510,9≥ 450 | 20,5≥ 19 | Không nứt |
| D25CB300-V | −4,0 … −3,2 %± 4 % | 349,0≥ 300 | 497,0≥ 450 | 19,6≥ 19 | Không nứt |
Thép trơn D6, D8 theo CB240-T; thép vằn D10–D25 theo CB300-V, khai báo ở Đầu phiếu. Gối uốn theo mác: 2D, 3D (≤ D16), 4D (> D16).
Sai số khối lượng D22 lấy theo lần thử lại ngày 28/10/2026 (4 mẫu, gấp đôi 2 mẫu không đạt). Lần đầu −0,2 %, −7,9 %, −9,9 % vẫn lưu; phụ lục in dòng ghi chú ngày thử lại.
Thông tin in trên phiếu
Đầu phiếu- Đơn vị yêu cầu
- Công ty CP Xây dựng Cầu đường Thành Đạt
- Công trình
- Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02
- Hạng mục
- Cống hộp K0+350
- Ngày ký
- 27/10/2026 (ngày thí nghiệm cuối)
- Tư vấn giám sát
- Công ty TNHH Tư vấn Giám sát Sao Việt