Không đạt: Sai số khối lượng D22 (3/3 mẫu ngoài ± 5 %). Ô khối lượng và chiều dài liên quan được viền. Số nhập sai thì sửa ô; rớt thật thì thêm lần thử lại theo TCVN 1651 (mẫu gấp đôi số mẫu không đạt).
Thí nghiệm kéo thép · Phụ lục I
TCVN 197-1:2014Bảng tra TCVN 1651-1, 1651-2:2018Máy kéo nén vạn năng WEW-1000B
Yêu cầuTheo mác và cỡTCVN 1651:2018
Không đạt · 1 chỉ tiêu
| Cỡ | Mẫu | Khối lượng 1 m dài | Kéo | Độ giãn dài | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng mg | Chiều dài Lmm | KL 1 mkg/m | Sai số KL% | Lực chảy FykN | Giới hạn chảyMPa | Lực đứt FukN | Giới hạn bềnMPa | L1 sau đứtmm · L₀ = 5d | A5% | ||
| Yêu cầu CB240-T · TCVN 1651-1:2018 | theo cỡ | ≥ 240 | ≥ 380 | ≥ 20 | |||||||
| D6trơn · 0,222± 8 % | 1 | 0,219 | −1,2 | 318,0 | 462,9 | 26,0 | |||||
| 2 | 0,220 | −0,9 | 325,1 | 470,0 | 27,3 | ||||||
| 3 | 0,218 | −1,6 | 311,0 | 455,8 | 25,3 | ||||||
| D8trơn · 0,395± 8 % | 1 | 0,388 | −1,8 | 306,2 | 457,3 | 28,8 | |||||
| 2 | 0,386 | −2,4 | 318,1 | 465,2 | 27,5 | ||||||
| 3 | 0,387 | −2,0 | 310,1 | 461,2 | 30,0 | ||||||
| Yêu cầu CB300-V · TCVN 1651-2:2018 | theo cỡ | ≥ 300 | ≥ 450 | ≥ 19 | |||||||
| D10vằn · 0,617± 6 % | 1 | 0,615 | −0,4 | 323,6 | 459,9 | 23,0 | |||||
| 2 | 0,610 | −1,1 | 331,2 | 471,3 | 22,0 | ||||||
| 3 | 0,613 | −0,7 | 318,5 | 465,0 | 24,0 | ||||||
| D12vằn · 0,888± 6 % | 1 | 0,875 | −1,5 | 342,2 | 488,9 | 22,5 | |||||
| 2 | 0,869 | −2,1 | 336,0 | 481,0 | 23,3 | ||||||
| 3 | 0,877 | −1,2 | 348,4 | 495,1 | 21,7 | ||||||
| D14vằn · 1,21± 5 % | 1 | 1,181 | −2,4 | 356,1 | 506,8 | 21,4 | |||||
| 2 | 1,187 | −1,9 | 348,9 | 499,0 | 22,9 | ||||||
| 3 | 1,176 | −2,8 | 361,3 | 512,0 | 20,7 | ||||||
| D16vằn · 1,58± 5 % | 1 | 1,545 | −2,2 | 338,1 | 485,8 | 22,5 | |||||
| 2 | 1,534 | −2,9 | 344,1 | 491,8 | 21,3 | ||||||
| 3 | 1,541 | −2,5 | 331,2 | 478,9 | 23,8 | ||||||
| D18vằn · 2,00± 5 % | 1 | 1,946 | −2,7 | 350,9 | 502,9 | 21,1 | |||||
| 2 | 1,938 | −3,1 | 347,0 | 497,8 | 20,6 | ||||||
| 3 | 1,952 | −2,4 | 356,0 | 508,8 | 22,2 | ||||||
| D20vằn · 2,47± 5 % | 1 | 2,406 | −2,6 | 361,9 | 512,1 | 20,6 | |||||
| 2 | 2,413 | −2,3 | 358,1 | 507,0 | 21,4 | ||||||
| 3 | 2,411 | −2,4 | 367,0 | 515,9 | 20,2 | ||||||
| D22vằn · 2,98± 5 % | 1 | 2,808 | −5,8 | 366,0 | 518,0 | 20,9 | |||||
| 2 | 2,745 | −7,9 | 371,0 | 523,0 | 21,8 | ||||||
| 3 | 2,685 | −9,9 | 362,0 | 510,9 | 20,5 | ||||||
| D25vằn · 3,85± 4 % | 1 | 3,695 | −4,0 | 355,1 | 505,0 | 19,6 | |||||
| 2 | 3,727 | −3,2 | 349,0 | 497,0 | 20,4 | ||||||
| 3 | 3,711 | −3,6 | 361,0 | 511,9 | 19,9 | ||||||
- D22: sai số khối lượng −5,8 %, −7,9 %, −9,9 % (cho phép ± 5 %).
- D25 mẫu 1: −4,04 % làm tròn thành −4,0 % và so với ± 4 % → Đạt (gạch chân vàng là sát ngưỡng).
Thí nghiệm uốn thép · Phụ lục II
TCVN 198:2008Gối uốn theo mác khai báo, không theo giới hạn chảy đo được
Yêu cầuKhông nứt sau uốn 180°TCVN 1651:2018
Chưa đủ · D25
| Cỡ | Đường kính gối uốntheo mác khai báo | Mẫu | Chiều dàimm | Góc uốn | Nhận xét | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D6CB240-T | 2D = 12 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D8CB240-T | 2D = 16 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D10CB300-V | 3D = 30 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D12CB300-V | 3D = 36 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D14CB300-V | 3D = 42 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D16CB300-V | 3D = 48 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D18CB300-V | 4D = 72 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D20CB300-V | 4D = 80 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D22CB300-V | 4D = 88 mm | 4 | 180° | Đạt | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° | |||||
| D25CB300-V | 4D = 100 mm | 4 | 180° | Chưa đủ số liệu | ||
| 5 | 180° | |||||
| 6 | 180° |
- D25 mẫu 6 chưa chọn nhận xét: Uốn D25 “Chưa đủ số liệu”, không tính là Không đạt.