Sổ Thí NghiệmPhú Thành · LAS-XD 1222
Mẫu mới
BTBùi Đức ThịnhThí nghiệm viên
CP25

CPĐD25-TS1000-M1Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25

Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02Móng trên mặt đường · K0+000 – K0+250Lấy mẫu 22/10/2026Thí nghiệm 22/10/2026 ÷ 26/10/2026Bùi Đức Thịnh

NhápKhông đạt · 1 chỉ tiêuMẫu 1/8 của đợt lấy mẫu 22/10
Ô số đo thô (gõ)Kết quả tự tính, không gõ được
Đã lưu 27/10 17:05
1/.

Thành phần hạt và hao hụt sau thí nghiệm

AASHTO T27Đường bao Dmax 25, TCVN 8859:2023
Yêu cầuTrong đường baoTCVN 8859:2023
Không đạt
Khối lượng mẫu trước thí nghiệm 8.530 gTổng sau thí nghiệm 8.512 gHao hụt 0,21 %
Thành phần hạt CPĐD
Cỡ sàngmmLượng sótgSót tích lũyg% sót tích lũy% lọt sàngĐường bao% lọtĐánh giá
37,5000,0100,0100Đạt
251.17613,886,279 – 90Đạt
192.17625,674,467 – 83Đạt
9,504.46652,547,549 – 64Không đạt
4,755.27462,038,034 – 54Đạt
2,366.01470,729,325 – 40Đạt
0,4257.13683,816,212 – 24Đạt
0,0757.93693,26,82 – 12Đạt
Đáy8.512100,0——
Đường thành phần hạt CPĐD so với đường bao Dmax 25 02040608010037,525199,54,752,360,4250,07547,5 % Kích thước lỗ sàng (mm, thang log)Lượng lọt sàng (%)
Đường của mẫuĐường bao Dmax 25Sàng ngoài đường bao
  • Sàng 9,5 mm: 47,5 % lọt, đường bao 49 – 64 %.
2/.

Độ hao mòn Los Angeles

23,6 % · cấp phối B, 11 bi, 500 vòng
Yêu cầu≤ 35 %TCVN 8859
Đạt
3/.

Giới hạn chảy (biểu đồ nhát đập)

TCVN 4197:2012Phần hạt lọt sàng 0,425 mm
Yêu cầu—
Nhập tay
Kết quả nhập taynhập tay
Giới hạn chảy

Giới hạn dẻo, chỉ số dẻo và tích số dẻo hiện “Không xác định được” theo, in đúng chữ như file của phòng. Lần chọn này vào lịch sử sửa như một lần sửa số đo.

Các lần thử nhát đập
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vịLần 1Lần 2Ghi chú
Số nhát đập khi rãnh khépNnhát
Ghi chú lần thử
Độ ẩmW%——
  • Biểu đồ nhát đập cần ít nhất 3 điểm có số; ở đây không có điểm nào nên không vẽ đường.
4/.

Giới hạn dẻo · Chỉ số dẻo

Không xác định được (theo giới hạn chảy)
Yêu cầuChỉ số dẻo ≤ 6TCVN 8859
Không xác định được
5/.

Hàm lượng thoi dẹt (cỡ > 4,75 mm, bình quyền)

11,4 %
Yêu cầu≤ 18 %TCVN 8859
Đạt
6/.

Tích số dẻo PP

Không xác định được
Yêu cầu≤ 45TCVN 8859
Không xác định được
7/.

Đầm nén (phương pháp II-D)

Wop 5,8 % · γkmax 2,312 g/cm³ · đã nhận số đề xuất
Yêu cầu—
Không đánh giá
8/.

CBR tại K 98 %, ngâm 96 giờ

136 % (nội suy, đã nhận)
Yêu cầu≥ 100 %TCVN 8859
Đạt
Mockup · S6-so-do-cpdd
Thiết bị
Máy tính 1440Điện thoại: không dùng
Vai trò