Đá hộc không có cột yêu cầu trong file của phòng. Mọi chỉ tiêu “Không đánh giá”, cột yêu cầu in “-”, và điều này không chặn phát hành. Nếu khách cần ngưỡng (Q-10), Trưởng phòng thêm dòng ở Yêu cầu kỹ thuật và mẫu nháp tính lại ngay.
1/.
Khối lượng riêng
2,68 g/cm³
Yêu cầu—
Không đánh giá
2/.
Khối lượng thể tích
2,64 g/cm³
Yêu cầu—
Không đánh giá
3/.
Độ hút nước
0,42 %
Yêu cầu—
Không đánh giá
4/.
Độ rỗng · độ đặc
1,5 % · 98,5 % (tự tính từ khối 1 và 2)
Yêu cầu—
Không đánh giá
Cường độ chịu nén mẫu khô
TCVN 7572-10:20065 viên trụ 5 × 5 cm
Yêu cầu—Không có trong file của phòng
Không đánh giá
| Viên | Đường kính dmm | Chiều cao hmm | Diện tíchcm² | Lực phá hủy FkN | Cường độ RdaN/cm² | Viên này |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19,79 | 850 | ||||
| 2 | 19,71 | 891 | ||||
| 3 | 19,87 | 810 | ||||
| 4 | 19,79 | 865 | ||||
| 5 | 19,63 | 845 |
Cường độ chịu nén mẫu bão hòa
TCVN 7572-10:20065 viên trụ 5 × 5 cm · 1 viên bỏ
Yêu cầu—Không có trong file của phòng
Không đánh giá
| Viên | Đường kính dmm | Chiều cao hmm | Diện tíchcm² | Lực phá hủy FkN | Cường độ RdaN/cm² | Viên này |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19,71 | 754 | ||||
| 2 | 19,79 | 768 | ||||
| 3 | 19,79 | 487 | Đã bỏ Viên vỡ góc khi lắp lên máy | |||
| 4 | 19,63 | 743 | ||||
| 5 | 19,87 | 758 |
Hệ số hóa mềm
Tự tính từ khối 5 và 6
Yêu cầu—Không có trong file của phòng
Không đánh giá
Không có số đo riêng: lấy cường độ bão hòa chia cường độ khô.