Sổ Thí NghiệmPhú Thành · LAS-XD 1222
Mẫu mới
BTBùi Đức ThịnhThí nghiệm viên
XM

XM-D3-02Xi măng PCB40

Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02Bê tông cống hộp K0+350Lấy mẫu 01/10/2026Thí nghiệm 02/10/2026 ÷ 29/10/2026Bùi Đức Thịnh

NhápPhiếu R3: 471R28 chưa có số
Phiếu sớm 471/LAS-XD 1222 (R3) phát hành ngày 04/10/2026. Mọi khối đã in trên phiếu sớm bị khóa; chỉ khối cường độ 28 ngày còn sửa được. Muốn sửa SO₃ hay khối lượng riêng, Trưởng phòng Mở lại để sửa đổi phiếu sớm.
Ô số đo thô (gõ)Kết quả tự tính, không gõ được
Đã lưu 04/10 10:12 · phiên bản 14
1–9

Chỉ tiêu cơ lý và hóa đã in trên phiếu 471

Khóa từ 04/10/2026 · thay đổi phải qua Mở lại để sửa đổi phiếu sớm
Khóa
Các chỉ tiêu đã khóa
#Chỉ tiêuPhương phápKết quảYêu cầu TCVN 6260:2020Đánh giá
1Khối lượng riêngTCVN 4030:20033,12 g/cm³—Không đánh giá
2Độ mịn, phần còn lại trên sàng 0,09 mmTCVN 4030:20034,8 %≤ 10Đạt
3Độ dẻo tiêu chuẩnTCVN 6017:201528,5 %—Không đánh giá
4Thời gian bắt đầu đông kếtTCVN 6017:2015135 phút≥ 45Đạt
5Thời gian kết thúc đông kếtTCVN 6017:2015215 phút≤ 420Đạt
6Độ ổn định thể tích Le ChatelierTCVN 6017:20151,0 mm≤ 10Đạt
7Hàm lượng SO₃TCVN 141:20082,14 %≤ 3,5Đạt
8Hàm lượng MgOTCVN 141:20081,85 %≤ 5,0Đạt
9Mất khi nung (MKN)TCVN 141:20082,6 %—Không đánh giá
10/.

Cường độ nén tuổi 3 ngày (R3)

TCVN 6016:2011Nửa lăng trụ 40 × 40 mm · diện tích chịu nén 1.600 mm²
Yêu cầu≥ 18 MPaTCVN 6260:2020
Đạt
Ngày đúc 01/10/2026Ngày nén 04/10/2026Tuổi 3 ngày (tự tính)Đã in trên phiếu 471
Cường độ nén R3
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị123456Ghi chú
Lực nén phá hủyPkN39,040,238,639,839,139,5
Cường độ nénRMPa24,425,124,124,924,424,7
11/.

Cường độ nén tuổi 28 ngày (R28)

TCVN 6016:2011Đủ tuổi ngày 29/10/2026
Yêu cầu≥ 40 MPaTCVN 6260:2020
Chưa đủ số liệu
Tự tính từ hai ngày
Cường độ nén R28
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị123456Ghi chú
Lực nén phá hủyPkN
Cường độ nénRMPa——————
Mockup · S6-so-do-xi-mang
Thiết bị
Máy tính 1440Điện thoại: không dùng
Vai trò