Sổ Thí NghiệmPhú Thành · LAS-XD 1222
Mẫu mới
LTLê Minh TuấnTrưởng phòng
TH

TH-D3-15Thép tròn trơn và thép thanh vằn

Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02Cống hộp K0+350Lấy mẫu 24/10/2026Thí nghiệm 24/10/2026 ÷ 27/10/2026Bùi Đức Thịnh

Chờ duyệtĐạtGửi lại 09:30 · 3 lần sửa
BẢN NHÁP - CHƯA DUYỆT
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Phụ lục I: Thí nghiệm kéo thép | Thí nghiệm uốn thép (thép trơn)TH-D3-15 · Đường D3 nối dài · Cống hộp K0+350
STTChủng loạiThí nghiệm kéo thépThí nghiệm uốn thép
Ký hiệu mẫuKhối lượng (g)Chiều dài (mm)KL mẫu cho 1m (kg/m)Dung sai KL (%)Theo TCVN 1651:2018 (kg/m)(±%)Lực kéo chảy (kN)Giới hạn chảy (MPa)Lực kéo đứt (kN)Giới hạn bền (MPa)Độ giãn dài A5 (%)Chiều dài (mm)Đường kính gối uốnGóc uốnKý hiệu mẫuNhận xét
1Thép trơn Ø61131,86010,219−1,20,222±89,0318,013,1462,926,03922D180°4Không nứt
2132,96040,220−0,99,2325,113,3470,027,33955Không nứt
3131,56020,218−1,68,8311,012,9455,825,33986Không nứt
2Thép trơn Ø81233,16010,388−1,80,395±815,4306,223,0457,328,83962D180°4Không nứt
2232,56030,386−2,416,0318,123,4465,227,53995Không nứt
3232,36000,387−2,015,6310,123,2461,230,04026Không nứt

- Ghi chú: - D: Đường kính danh nghĩa mẫu thử

Trang 2/4
BẢN NHÁP - CHƯA DUYỆT
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Phụ lục II: Thí nghiệm kéo thép | Thí nghiệm uốn thép (thép vằn, tờ 1/2)TH-D3-15 · Đường D3 nối dài · Cống hộp K0+350
STTChủng loạiThí nghiệm kéo thépThí nghiệm uốn thép
Ký hiệu mẫuKhối lượng (g)Chiều dài (mm)KL mẫu cho 1m (kg/m)Dung sai KL (%)Theo TCVN 1651:2018 (kg/m)(±%)Lực kéo chảy (kN)Giới hạn chảy (MPa)Lực kéo đứt (kN)Giới hạn bền (MPa)Độ giãn dài A5 (%)Chiều dài (mm)Đường kính gối uốnGóc uốnKý hiệu mẫuNhận xét
1Thép vằn Ø101371,86050,615−0,40,617±625,4323,636,1459,923,04003D180°4Không nứt
2368,06030,610−1,126,0331,237,0471,322,04035Không nứt
3370,16040,613−0,725,0318,536,5465,024,04066Không nứt
2Thép vằn Ø121528,36040,875−1,50,888±638,7342,255,3488,922,54043D180°4Không nứt
2524,26030,869−2,138,0336,054,4481,023,34075Không nứt
3526,46000,877−1,239,4348,456,0495,121,74106Không nứt
3Thép vằn Ø141712,16031,181−2,41,21±554,8356,178,0506,821,44083D180°4Không nứt
2715,86031,187−1,953,7348,976,8499,022,94115Không nứt
3710,46041,176−2,855,6361,378,8512,020,74146Không nứt
4Thép vằn Ø161928,76011,545−2,21,58±568,0338,197,7485,822,54123D180°4Không nứt
2928,26051,534−2,969,2344,198,9491,821,34155Không nứt
3927,46021,541−2,566,6331,296,3478,923,84186Không nứt

- Ghi chú: - D: Đường kính danh nghĩa mẫu thử

Trang 3/4
BẢN NHÁP - CHƯA DUYỆT
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Phụ lục II: Thí nghiệm kéo thép | Thí nghiệm uốn thép (thép vằn, tờ 2/2)TH-D3-15 · Đường D3 nối dài · Cống hộp K0+350
STTChủng loạiThí nghiệm kéo thépThí nghiệm uốn thép
Ký hiệu mẫuKhối lượng (g)Chiều dài (mm)KL mẫu cho 1m (kg/m)Dung sai KL (%)Theo TCVN 1651:2018 (kg/m)(±%)Lực kéo chảy (kN)Giới hạn chảy (MPa)Lực kéo đứt (kN)Giới hạn bền (MPa)Độ giãn dài A5 (%)Chiều dài (mm)Đường kính gối uốnGóc uốnKý hiệu mẫuNhận xét
1Thép vằn Ø1811.175,46041,946−2,72,00±589,3350,9128,0502,921,14164D180°4Không nứt
21.164,76011,938−3,188,3347,0126,7497,820,64195Không nứt
31.173,26011,952−2,490,6356,0129,5508,822,24226Không nứt
2Thép vằn Ø2011.443,56002,406−2,62,47±5113,7361,9160,9512,120,64204D180°4Không nứt
21.447,96002,413−2,3112,5358,1159,3507,021,44235Không nứt
31.444,05992,411−2,4115,3367,0162,1515,920,24266Không nứt
3Thép vằn Ø227*1.779,46012,961−0,62,98±5139,1366,0196,9518,020,94244D180°4Không nứt
8*1.781,96032,955−0,8141,0371,0198,8523,021,84275Không nứt
9*1.768,66002,948−1,1137,6362,0194,2510,920,54306Không nứt
10*1.774,36022,947−1,1-----
4Thép vằn Ø2512.216,76003,695−4,03,85±4174,3355,1247,9505,019,64304D180°4Không nứt
22.251,06043,727−3,2171,3349,0244,0497,020,44335Không nứt
32.226,86003,711−3,6177,2361,0251,3511,919,94366Không nứt

- Ghi chú: - D: Đường kính danh nghĩa mẫu thử
- Chỉ tiêu Sai số khối lượng D22 đã thử lại ngày 28/10/2026 (mẫu đánh dấu *, gấp đôi số mẫu không đạt theo TCVN 1651:2018); lần thử đầu lưu trong hồ sơ của phòng.

Ghi chú: Mẫu do quý khách hàng mang đến thí nghiệm, kết quả chỉ cho giá trị trên mẫu thử.

Trang 4/4
Mockup · S8-xem-truoc-phu-luc-thep
Thiết bị
Máy tính 1440Điện thoại: không dùng
Vai trò