Sổ Thí NghiệmPhú Thành · LAS-XD 1222
Mẫu mới
BTBùi Đức ThịnhThí nghiệm viên
Đ12

TH-D3-07Đá 1x2

Đường D3 nối dài – gói thầu XL-02Mặt đường BTXM K1+200 – K1+650Lấy mẫu 27/10/2026Thí nghiệm 27/10/2026 ÷ 28/10/2026Bùi Đức Thịnh

NhápBị trả lạiĐạt
BẢN NHÁP - CHƯA DUYỆT
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Phụ lục 1: Kết quả thí nghiệm đá 05x20mmKý hiệu mẫu TH-D3-07 · Đường D3 nối dài · Mặt đường BTXM K1+200 – K1+650
1/. THÀNH PHẦN HẠT: TCVN 7572-2:2006 · Khối lượng mẫu khô m = 6.060 g
Cỡ sàng
(mm)
Lượng sót
(g)
Sót tích lũy
(g)
% sót
tích lũy
Yêu cầu
(%)
40000,00 ÷ 0
204124126,80 ÷ 10
102.6503.06250,540 ÷ 70
52.5315.59392,390 ÷ 100
< 54666.059100,0-
Biểu đồ thành phần hạt 0204060801004020105< 5 Cỡ sàng (mm)% sót tích lũy
2/. KHỐI LƯỢNG RIÊNG: TCVN 7572-4:2006
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị tínhLần 1Lần 2Ghi chú
Khối lượng mẫu khôm4g1.000,01.000,0
Bình + mẫu + nướcm2g2.163,72.162,0
Bình + nướcm3g1.532,41.530,8
Khối lượng riêng của mẫuρag/cm³2,7122,711TB: 2,712
3/. KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH XỐP: TCVN 7572-6:2006
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị tínhLần 1Lần 2Ghi chú
Thể tích thùng đongVcm³10.00010.000
Khối lượng thùngm1g3.2503.250
Thùng + đám2g17.42017.425
Khối lượng thể tích xốpγxg/cm³1,41701,4175TB: 1,417
Trang 1/2
BẢN NHÁP - CHƯA DUYỆT
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành
Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
Địa chỉ: 82 Đường TCH03, KP10, P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3597 7876 · Fax: 028 3597 7876 · Email: phuthanhtvtk@yahoo.com
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Phụ lục 1: Kết quả thí nghiệm đá 05x20mmKý hiệu mẫu TH-D3-07 · Đường D3 nối dài · Mặt đường BTXM K1+200 – K1+650
4/. HÀM LƯỢNG BỤI, BÙN, SÉT: TCVN 7572-8:2006
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị tínhLần 1Lần 2Ghi chú
Khối lượng mẫu khô trước rửamg5.000,05.000,0
Khối lượng mẫu khô sau rửam1g4.957,54.956,5
Hàm lượng bụi, bùn, sétSc%0,850,87TB: 0,86
5/. ĐỘ NÉN DẬP TRONG XI LANH: TCVN 7572-11:2006
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị tính5÷10 L15÷10 L210÷20 L110÷20 L2Ghi chú
Khối lượng mẫu trước nénm1g400,0400,03.000,03.000,0
Khối lượng còn lại trên sàngm2g372,4371,62.820,02.820,6
Tỷ lệ cỡ hạta%41,843,7
Độ nén dập bình quyềnX%6,5Mác 1400
6/. ĐỘ HAO MÒN LOS ANGELES: TCVN 7572-12:2006
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị tínhLần 1Ghi chú
Cấp phối · số bi · số vòngB · 11 · 500
Khối lượng mẫu trước thửmg5.000
Khối lượng trên sàng 1,7 mmm1g4.035
Độ hao mònLA%19,3
7/. HÀM LƯỢNG HẠT THOI DẸT: TCVN 7572-13:2006
Thông số thí nghiệmKý hiệuĐơn vị tính10÷20 mm5÷10 mmGhi chú
Khối lượng cỡ hạtmg2.000,0500,0
Khối lượng hạt thoi dẹtmtdg284,064,0
Thoi dẹt bình quyềnT%13,5

Ghi chú: Mẫu do quý khách hàng mang đến thí nghiệm, kết quả chỉ cho giá trị trên mẫu thử.

Trang 2/2
Mockup · S8-xem-truoc-phu-luc
Thiết bị
Máy tính 1440Điện thoại: không dùng
Vai trò
Bố cục chép từ file Excel của phòng; tên người là tên giả.